GV - HS tiêu biểu

CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN, HỌC SINH TIÊU BIỂU NĂM HỌC 2020-2021

Ngày cập nhật 20/07/2021

 

DANH SÁCH GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN, HỌC SINH  TIÊU BIỂU

NĂM HỌC 2020-2021

1.     GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN TIÊU BIỂU

 

STT

Họ và tên

Chức vụ

Ghi chú

1

Ông Bùi Mạnh Dũng

Chủ tịch HĐQT

 

2

Bà Hoàng Thị Hương

Phó chủ tịch HĐQT

 

3

Ông Nguyễn Ngọc Ý

Hiệu trưởng

 

4

Bà Hồ Thị Bích Ngọc

Phụ trách Khối Tiểu học

 

5

Bà Uông Thị Hoa

Phó hiệu trưởng

 

6

Ông Nguyễn Thế Anh

Phó hiệu trưởng

 

7

Ông Bùi Đức Hòa

Tổ trưởng Tổ Ngoại ngữ TrH

 

8

Bà Trần Thị Hồng Tuyết

Nhân viên văn phòng

 

9

Bà Phạm Thị Phương Xuân

Giáo viên Tiểu học

 

10

Bà Lê Thị Thu Hiền

Tổ trưởng Tổ VP-KT

 

11

Bà Đặng Thị Diệu Linh

Giáo viên Tiếng anh

 

12

Ông Phạm Việt Thành

Giáo viên Vật lý

 

13

Ông Hoàng Ngọc Đạt

Nhân viên bảo vệ

 

14

Ông Nguyễn Thanh Hoài

Nhân viên Giám thị

 

15

Bà Dương Thị Thùy Trang

Giáo viên Tiểu học

 

16

Bà Nguyễn Thúy Nhị

Giáo viên Tiểu học

 

17

Bà Hoàng Thị Liên

Nhân viên Y tế

 

18

Bà Dương Thị Thủy

Nhân viên

 

19

Bà Nguyễn Thị Kim Cúc

Nhân viên

 

20

Ông Trần Nam Bảo Thế

Tổ trưởng Tổ Thực nghiệm Hóa Sinh

 

21

Ông Trần Tiến Dũng

Tổ trưởng Tổ Năng khiếu

 

22

Ông Trần Minh Nhuận

Giáo viên

 

23

Ông Trần Văn Lượng

Nhân viên

 

24

Bà Lê Thị Thu Nga

Nhân viên

 

25

Ông Lục Đức Bình

Giáo viên

 

 

2.     HỌC SINH TIÊU BIỂU

DANH SÁCH HỌC SINH NHẬN HỌC BỔNG HK1 NĂM HỌC 2020-2021

 

STT

LỚP

Họ và tên

TBM

Mức hưởng học bổng

Giải thưởng

Tổng mức hưởng học bổng

1

5B

Nguyễn Gia Hưng

 

0%

2HCV HKPĐ Cấp Thành phố

10%

2

Nguyễn Gia Huy

 

0%

1 HCV HKPĐ Cấp Thành phố

5%

3

5A

Nguyễn Phương Trinh

 

0%

1 HCV HKPĐ Cấp Thành phố

5%

4

Hồ Trương Quang Thành

 

0%

Có thành tích trong HKPĐ cấp Thành phố

5%

5

Nguyễn Đông Quân

 

0%

10%

6

4A

Lê Đức Tiến

 

0%

5%

7

Võ Nhật Quân

 

0%

5%

8

Nguyễn Đức Duy

 

0%

5%

9

6A

Nguyễn Ngọc Tú An

9,1

10%

 

10%

10

Đào Gia Cát

8,9

5%

 

5%

11

Nguyễn Minh Khánh

9,1

10%

HCV HKPĐ cấp TP

15%

12

Văn Ngọc Minh

8,8

5%

 

5%

13

Nguyễn Ngọc Hà My

9,4

20%

 

20%

14

Trần Lê Đức Quý

9,1

10%

 

10%

15

Nguyễn Khánh Vân

9,0

10%

 

10%

16

Nguyễn Công Đức Bình

8,4

0%

HCV HKPĐ cấp TP

5%

17

6B

Phan Châu Anh

8,8

5%

 

5%

18

Trần Quốc Hoàn

9,3

15%

 

15%

19

Võ Ngọc Gia Linh

9,6

25%

 

25%

20

Nguyễn Lê Như Ngọc

8,9

5%

 

5%

21

Võ Duy Nhân

9,0

10%

 

10%

22

Nguyễn Trần Khánh Tâm

8,9

5%

 

5%

23

Nguyễn Nhật Thành

9,0

10%

 

10%

24

6C

Phan Minh Anh

8,9

5%

 

5%

25

 

Trần Xuân Kiên

8,1

0%

2 HCV HKPĐ cấp TP

10%

26

7A

Lê Thanh Quỳnh Anh

9,0

10%

 

10%

27

Hoàng Bảo Gia Hân

9,1

10%

 

10%

28

Trần Thương Huyền

9,1

10%

 

10%

29

Nguyễn Tuệ Minh

9,3

15%

 

15%

30

Nguyễn Kiến Văn

8,7

5%

 

5%

31

 

Phạm Sỹ Duẫn

 

0%

HCV HKPĐ cấp TP

10%

32

7B

Hoàng Thị Xuân ánh

8,8

5%

 

5%

33

Nguyễn Hoàng Mai Anh

9,1