Tiểu học

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG HỌC SINH NĂM HỌC 2015-2016

Ngày cập nhật 01/06/2016

TRƯỜNG TRƯNG VƯƠNG

 

THÔNG KÊ CHẤT LƯƠNG HỌC SINH TIỂU HỌC

NĂM HỌC 2015-2016

I. Chất lượng mũi nhọn

Năm học 2015-2016 là năm học gặt hái được nhiều thành tích rực rỡ của thầy và trò trường Trưng Vương thông qua các cuộc thi giải toán, giải tiếng anh trên mạng cấp tỉnh, cấp toàn quốc; hội khỏe phù đổng cấp Tỉnh, Cấp Quốc gia; Giải thưởng Mỹ thuật Thiếu nhi Việt Nam cấp Thành phố.

 

STT

Các hội thi

Tổng
 giải

Giải Nhất
(HCV)

Giải Nhì
(HCB)

Giải Ba
(HCĐ)

Giải
KK

Giải đồng đội

1

Giải Toán qua mạng cấp TP

177

31

47

54

45

 

2

Tiếng anh qua mạng cấp TP

48

5

12

16

15

 

3

Giải thưởng Mỹ thuật thiếu nhi VN cấp TP

2

1

 

1

 

 

4

Hội khỏe phù đổng cấp TP

19

14

3

2

 

Nhất cầu lông

5

Toán qua mạng cấp tỉnh

127

13

30

40

44

 

6

Tiếng anh qua mạng cấp Tỉnh

31

2

7

6

16

 

7

Hội khỏe phù đổng cấp Tỉnh

33

19

7

7

 

Nhất cầu lông đồng đội
Nhì bóng bàn đồng đội
Nhất toàn đoàn đơn vị có nhiều cấp học

8

Hùng biện Tiếng anh cấp Tỉnh

1

 

 

1

 

 

9

HSG văn hóa cấp Tỉnh

2

 

 

 

2

 

10

Tiếng anh qua mạng cấp quốc gia

1

 

 

1

 

 

11

Hội khỏe phù đổng cấp quốc gia

3

 

 

3

 

 

 

 

II. Chất lượng đại trà

 

STT

LỚP

SỈ SỐ
HS

HS hoàn thành CT

HS Giỏi

HS XS

SL

Tỉ lệ %

SL

Tỉ lệ %

SL

Tỉ lệ %

1

1A

28

0.0

9

32.1

19

67.9

2

1B

32

0.0

11

34.4

21

65.6

3

1C

29

2

6.9

15

51.7

12

41.4

4

1D

30

0.0

15

50.0

15

50.0

5

2A

31

0.0

8

25.8

23

74.2

6

2B

27

5

18.5

11

40.7

11

40.7

7

2C

30

7

23.3

7

23.3

16

53.3

8

2D

29

5

17.2

16

55.2

8

27.6

9

3A

31

13

41.9

10

32.3

8

25.8

10

3B

27

10

37.0

9

33.3

8

29.6

11

3C

32

14

43.8

9

28.1

9

28.1

12

3D

29

11

37.9

10

34.5

8

27.6

13

4A

29

9

31.0

10

34.5

10

34.5

14

4B

31

2

6.5

12

38.7

17

54.8

15

4C

26

11

42.3

7

26.9

8

30.8

16

5A

27

6

22.2

7

25.9

14

51.9

17

5B

28

11

39.3

7

25.0

10

35.7

 

TỔNG

496

106

21.4

173

34.9

217

43.8