Tiểu học

Thống kê chất lượng học sinh Tiểu học năm học 2014-2015

Ngày cập nhật 03/06/2015

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG HỌC SINH TIỂU HỌC

NĂM HỌC 2014-2015

 

I. Chất lượng mũi nhọn

    Năm học 2014-2015 là năm học gặt hái được nhiều thành tích rực rỡ của thầy và trò trường Trưng Vương thông qua các cuộc thi giải toán, giải tiếng anh trên mạng cấp tỉnh, cấp toàn quốc; Hội thao học đường cấp Thành phố, cấp tỉnh; Cuộc thi vận dụng kiến thức liên môn và dạy học theo chủ đề tích hợp do Bộ Giáo dục công nhận.

            Kết quả đạt được:

Các Hội Thi

Tổng giải

Giải nhất

(HCV)

Giải nhì

(HCB)

Giải ba

(HCĐ)

Giải KK

Giải đồng đội

 1. Giải Tiếng anh qua mạng cấp Quốc gia

6

 

 

2

4

 

 2. Giải tiếng anh qua mạng cấp Tỉnh

39

01

13

14

11

 

 3. Giải tiếng anh qua mạng cấp TP

55

5

9

17

24

 

 4. Giải toán qua mạng cấp TP

168

18

34

52

64

 

 5. Kỳ thi HSG văn hóa lớp 9 cấp tỉnh: Môn Anh văn

01

 

 

 

01

 

 6. Hội thi thể thao học đường cấp TP

17

8

3

6

 

 

  Môn Bóng bàn

 

 

02

04

 

 

 Môn cầu lông

 

7

 

 

 

 

 Môn đẩy gậy

 

01

01

02

 

 

 7. Hội thi thể thao học đường cấp Tỉnh

20

06

04

10

 

 

 Môn cầu lông

 

03

01

02

 

Nhì  THCS

 Môn bóng bàn

 

03

02

01

 

Nhất THPT

 Môn đầy gậy

 

 

01

05

 

 

 Môn đá cầu

 

 

 

02

 

 

 Giải toàn đoàn

Đơn vị xuất sắc toàn diện

 8. Giải bóng bàn, cờ vua nhà thiếu nhi tổ chức

 

10

 

02

 

01

 

03

 

04

 

 Môn cờ vua

04

01

 

01

02

 

 Môn bóng bàn

06

01

01

02

02

 

 Giải toàn đoàn

01

 

 

01

 

 

 9. Hội thi Mỹ thuật thiếu nhi cấp TP

02

01

 

 

01

 

 

03

 

01

01

01

 

II. Chất lượng đại trà:

 

STT

LỚP

TỔNG SỐ

Học sinh xuất sắc toàn diện

Học sinh Giỏi

Khen các mặt

Sl

Tỉ lệ %

SL

Tỉ lệ %

SL

Tỉ lệ %

1

1A

30

7

23.3

20

66.7

3

10.0

2

1B

31

6

19.4

23

74.2

2

6.5

3

1C

31

7

22.6

22

71.0

2

6.5

4

1D

31

12

38.7

17

54.8

2

6.5

5

2A

26

9

34.6

15

57.7

2

7.7

6

2B

32

5

15.6

25

78.1

2

6.3

7

2C

31

6

19.4

23

74.2

2

6.5

8

2D

32

5

15.6

25

78.1

2

6.3

9

2E

25

3

12.0

20

80.0

2

8.0

10

3A

29

3

10.3

24

82.8

2

6.9

11

3B

30

3

10.0

23

76.7

4

13.3

12

3C

26

5

19.2

18

69.2

3

11.5

13

4A

28

8

28.6

15

53.6

5

17.9

14

4B

28

3

10.7

20

71.4

5

17.9

15

5A

36

2

5.6

29

80.6

5

13.9

16

5B

36

3

8.3

29

80.6

4

11.1

17

5C

36

29

80.6

7

19.4

 

0.0

TỔNG

518

116

22.4

355

68.5

47

9.1