GV - HS tiêu biểu

Danh sách giáo viên, nhân viên tiểu biểu năm học 2014-2015

Ngày cập nhật 03/06/2015

DANH SÁCH GIÁO VIÊN, HỌC SINH TIÊU BIẺU

NĂM HỌC 2014-2015

 I. GIÁO VIÊN, NHÂN VIÊN TIÊU BIỂU

TT

Họ và tên

Chuyên môn

Thành tích

1

Hồ Thị Bích Ngọc

Tổ trưởng tổ Tiểu học 3,4,5

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học. Giảng dạy lớp đạt thành tích cao trong học tập, nề nếp và hoạt động phong trào. Tổ trưởng xuất sắc.

2

Nguyễn Thế Anh

Tổ trưởng tổ Năng khiếu

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học. Tổ trưởng xuất sắc, điều hành tổ chuyên môn đạt nhiều thành tích trong Hội thao học đường cấp thành phố, cấp tỉnh.

3

Lương Bạch Dương

Giáo viên

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học. Đạt giải nhì cuộc thi giáo viên dạy giỏi cấp Tỉnh năm học 2014-2015.

4

Phạm Chí Thanh

Giáo viên

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học. Huấn luyện đội tuyển tham gia hội thao học đường đạt giải cao. Tham gia tích cực các hoạt động phong trào của nhà trường.

5

Nguyễn Thị Hải Yến

Tổ trưởng tổ Anh văn

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học. Điều hành tổ thực hiện tốt trong công tác nâng cao chất lượng đại trà. Thực hiện tốt công tác bồi dưỡng học sinh giỏi. Tổ trưởng xuất sắc.

6

Nguyễn Văn Sỹ

Tổ trưởng tổ Toán – Tin

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học. Điều hành tổ thực hiện tốt trong công tác nâng cao chất lượng đại trà. Đạt giải nhì trong cuộc thi Dạy học theo chủ đề tích hợp do Bộ GD&ĐT công nhận.

7

Nguyễn Thị Hải Xoan

Tổ trưởng tổ xã hội

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học. Điều hành tổ thực hiện tốt trong công tác nâng cao chất lượng đại trà. Đạt giải nhất cuộc thi giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh năm học 2014-2015. Tổ trưởng xuất sắc.

8

Hoàng Kim Cường

Bảo vệ

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học.

9

Hoàng Ngọc Đạt

Bảo vệ

Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học.

 

II. DANH SÁCH  HỌC SINH TIÊU BIỂU

 

   1. Danh sách học sinh xuất sắc toàn diện:

 

Stt

Họ và tên

Lớp

Ghi chú

1

Hồ Duy Hoàng

1A

1. HSG
2. Giải nhất  Violympic cấp TP (Môn toán)

2

Võ Nguyên Thăng

1. HSG
2. Giải nhất  Violympic cấp TP (Môn toán)

3

Nguyễn Hoàng Quỳnh Duyên

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

4

Trần Công Danh

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

5

Phan Đào Bảo Minh

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

6

Phạm Sỹ Duẫn

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

7

Võ Chí Thanh

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

8

Nguyễn Hoàng Mai Anh

1B

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

9

Nguyễn Văn Trường Phát

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

10

Nguyễn Chí Cường

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

11

Hoàng Hoài Phương

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

12

Hà Anh Tuấn

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

13

Nguyễn Lương Nhân

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

14

Trịnh Thị Phương Nhi

1C

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

15

Hồ Hữu Tuấn Hưng

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

16

Lê Nguyễn Cát Tiên

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

17

Nguyễn Ngọc Uyên Khanh

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

18

Phạm Lê Quỳnh Chi

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

19

Hoàng Đình Gia Bảo

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

20

Trần Thái Phương

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

21

Hoàng Minh Khôi

1D

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

22

Hồ Hà Linh

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

23

Ngô Bảo Tiên

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

24

Nguyễn Ngọc Giáp

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

25

Trần Nguyên An Khánh

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

26

Lê Ngọc Thảo Vân

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

27

Lê Tuấn Anh

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

28

Nguyễn Ngọc Thảo Nguyên

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

29

Lường Anh Minh

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

30

Nguyễn Thị Kim Châu

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

31

Nguyễn Thị Thu Uyên

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

32

Lê Hoàng Trân Châu

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

33

Nguyễn Quỳnh Ngọc Trân

2A

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

34

Trần Lê Nguyên Anh

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

35

Nguyễn Đăng Thắng

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

36

Hoàng Ngọc Nguyên

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

37

Nguyễn Phương Anh

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

38

Hồ Trung Dân

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

39

Khuất Hạnh Nguyên

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

40

Nguyễn Ngọc Bảo Linh

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

41

Trương Khắc Huy

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

42

Đinh Ngọc Bảo Lâm

2B

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

43

Phan Lê Quỳnh Như

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP(Môn toán)

44

Trần Phương Tùng

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

45

Hồ Gia Bảo

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

46

Đặng Nguyễn Ngọc Uyên

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

47

Nguyễn Bá Khánh Duy

2C

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

48

Nguyễn Hoàng Kiều Linh

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

49

Nguyễn Lê Châu Anh

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

50

Phan Nam Khánh

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

51

Cao Nguyễn Phú Ngọc

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

52

Phạm Xuân Thành

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

53

Võ Nguyễn Quốc Hưng

2D

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

54

Ngô Xuân Thắng

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

55

Phan Chấn Viễn

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

56

Phạm Đình Nguyên

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

57

Lưu Hoàng Sơn

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

58

Nguyễn Mai Anh

2E

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

59

Trần Quang Đạt

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

60

Võ Hoàng Bảo Trang

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

61

Lê Hoàng Minh

3A

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

62

Lê Trí Huấn

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

63

Bùi Hà Trang

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

64

Ngô Nhị Ý Nhi

3B

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

65

Trần Hà Tố Nguyên

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

66

Lê Ngọc Tâm

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

67

Nguyễn Đào Bảo Khánh

3C

1. HSG
2. Giải nhì IOE cấp Tỉnh, Giải nhất IOE cấp TP (Môn Anh)

68

Đặng Hoài Anh

1. HSG
2. Giải nhì IOE cấp Tỉnh (Môn Anh)

69

Dương Nam Hải

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

70

Lê Thiên Tony

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

71

Tạ Kim Ngân

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

72

Nguyễn Ngọc Trúc Quỳnh

4A

1. HSG
2. Giải nhì IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

73

Nguyễn Khánh Thái An

1. HSG
2. Giải nhì IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

74

Nguyễn Hoàng Gia Bảo

1. HSG
2. Giải nhì IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

75

Nguyễn Thảo Vy

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

76

Hồ Lê Yến Linh

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

77

Trần Ngọc Tâm Phúc

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

78

Nguyễn Minh Đức

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

79

Lê Ngọc Quỳnh Anh

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

80

Nguyễn Hữu Hoài Minh

4B

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

81

Võ Trần Thảo Hương

1. HSG
2. HCB đơn nữ Cầu lông HT cấp tỉnh

82

Lê Trí Dũng

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

83

Đinh Văn An

5A

1. HSG
2. Giải nhì IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

84

Ngô Hoàng Thành Đạt

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

85

 Trần Hạnh Nguyên

5B

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

86

Nguyễn Đình Trung

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

87

Nguyễn Hoài Phương

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

88

Võ Ngọc Khánh Linh

5C

1. HSG
2. HCĐ IOE quốc gia (Môn Anh)

89

Phan Vũ Tuệ Nhật

1. HSG
2. HCĐ IOE quốc gia (Môn Anh)

90

Nguyễn Minh Tú

1. HSG
2. giải KK IOE quốc gia (Môn Anh)

91

Lê Minh Thơ

1. HSG
2. giải KK IOE quốc gia (Môn Anh)

92

Phạm Quang Huy

1. HSG
2. giải KK IOE quốc gia (Môn Anh)

93

Nguyễn Bùi Linh Quân

1. HSG
2. giải KK IOE quốc gia (Môn Anh)

94

Hà Anh Thư

1. HSG
2. Giải nhì IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

95

Đoàn Trần Nam Phương

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

96

Nguyễn Việt Khánh Linh

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

97

Lê Văn Linh Phú

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

98

Phan Đức Thắng

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

99

Nguyễn Thái Lâm Phương

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

100

Trương Khánh Hưng

1. HSG
2. Giải nhất Violympic cấp TP (Môn toán)

101

Lê Đình Phong

1. HSG
2. giải KK IOE cấp tỉnh (Môn Anh), nhì Violympic cấp TP(Toán)

102

Lê Đức Nhân

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

103

Lê Thảo Linh

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

104

Phan Minh Hoàng

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

105

Lê Thiên Doanh

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

106

Trương Hồng Quân

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

107

Nguyễn Phương Nguyên

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

108

Lê Đàm Gia Bảo

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

109

Nguyễn Đặng Minh Châu

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

110

Bùi Duy Phương

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

111

Hoàng Nguyễn Thảo Nhi

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

112

Phạm Nguyễn Thành Nhân

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

113

Trương Hoàng Tú Anh

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

114

Phan Ngân Hà

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

115

Đào Thái Ngọc Nhi

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

116

Tạ Trần Hương Giang

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

117

Nguyễn Quốc An

6A

1. HSG
2. HCV Cầu lông đôi nam hội thao cấp tỉnh

118

Lê Hoàng Nhật Anh

6B

1. HSG
2. Giải KK Violympic cấp TP (Môn toán), Giải nhất Mỹ Thuật thiếu nhi TP

119

Đỗ Đức Trung

1. HSG
2. Giải KK Violympic cấp TP (Môn toán)

120

Phan Văn Hoàng Thịnh

7A

1. HSG
2. Giải nhì Violympic cấp TP (Môn toán)

121

Nguyễn Tiến Thành

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

122

Nguyễn Trung Kiên

1. HSG
2. Giải KK Violympic cấp TP (Môn toán)

123

Đỗ Đăng Quang Quang

8A

1. HSG
2. Giải ba Cờ vua cấp TP (Môn toán)

124

Lê Hoàng Dương

8B

1. HSG
2. Giải nhì IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

125

Võ Nữ Kỳ Duyên

1. HSG
2. Giải ba IOE cấp tỉnh (Môn Anh)

126

Đỗ Thị Nguyên Nhi

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

127

Nguyễn Quốc Anh

1. HSG
2. HCV Cầu lông đơn nam, đôi nam nữ hội thao cấp tỉnh

128

Tạ Minh Quang

1. HSG
2. HCV cầu lông đôi nam hội thao cấp tỉnh

129

Bùi Lê Khanh

1. HSG
2. HCB Bóng bàn đôi nam hội thao cấp tỉnh

130

Lê Trí Hiếu

1. HSG
2. Giải KK Violympic cấp TP (Môn toán)

131

Ngô Văn Đạt

9A

1. HSG
2. Giải ba Violympic cấp TP (Môn toán)

132

Nguyễn Phước Điền

1. HSG
2. HCĐ Đá cầu hội thao cấp tỉnh

Danh sách này gồm có 132 học sinh.

 

   2. Danh sách học sinh đạt giải IOE cấp toàn quốc (Môn Anh):

Stt

Họ và tên

Lớp

Điểm

Đạt giải

1

Võ Ngọc Khánh Linh

5C

1920

Huy chương đồng

2

Phan Vũ Tuệ Nhật

5C

1920

Huy chương đồng

3

Nguyễn Minh Tú

5C

1880

Khuyến khích

4

Lê Minh Thơ

5C

1860

Khuyến khích

5

Phạm Quang Huy

5C

1850

Khuyến khích

6

Nguyễn Bùi Linh Quân

5C

1723

Khuyến khích

 

  

 3. Danh sách học sinh đạt học bổng học kỳ I năm học 2015-2016:

 

Stt

Lớp

Họ và tên

Mức xét
 học bổng

1

6A

Trần Nguyễn Hoài Nam

10%

2

Lê Hồng Anh

10%

3

Nguyễn Cửu Phúc Anh

20%

4

Vũ Thị Huyền Anh

20%

5

6B

Đỗ Đức Trung

10%

6

Lê Hoàng Nhật Anh

10%

7

Đỗ Thị Nguyên Phương

20%

8

7A

Nguyễn Tiến Thành

10%

9

8A

Đỗ Đăng Quang

10%

10

Trần Vĩnh Tới

10%

11

Hoàng Lê Minh Phú

20%

12

8B

Nguyễn Quốc Anh

10%

13

Nguyễn Viết Trần Quân

10%

14

Nguyễn Đăng Tài

10%

15

Tạ Minh Quang

10%

16

Lâm Tâm Phương

10%

17

Lê Hoàng Dương

20%

18

Đỗ Thị Nguyên Nhi

30%

19

9A

Sử Ngọc Minh Sang

10%

20

11A

Phạm Lan Hương

10%

21

Lê Văn Chiến

10%

22

Cao Thị Thùy Dương

20%

 

  4. Danh sách Giáo viên, học sinh đạt giải cuộc thi vận dụng kiến thức liên môn và dạy học theo chủ đề tích hợp do Bộ GD & ĐT công nhận:

 

STT

Lĩnh vực

Tên dự đề tài

Người thực hiện

Đạt giải

1

Dạy học theo chủ đề tích hợp

Tính số lượng một số loại vật liệu

Thầy giáo Nguyễn Văn Sỹ - Tổ trưởng tổ Toán tin

Nhì

2

Vận dụng kiến thức liên môn để giải quyết vấn đề thực tiến dành cho học sinh Trung học

Hướng dẫn cho người nước ngoài tìm hiểu về di tích lịch sử Thành cổ Quảng Trị

1. Em Lê Văn Chiến – Lớp 11A

2. Em Phạm Thị Lan Hương – Lớp  11A

Ba

3

Hướng dẫn cho người nước ngoài tìm hiểu về di tích lịch sử cầu Hiền Lương – sông Bến Hải

1. Sử Ngọc Minh Sang – Lớp 9A

2. Em Đỗ Minh Nhân – Lớp 9A

Nhì

 

  Facebook Messenger